Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

xiěchéng

Nghĩa tiếng Việt

viết thành, biến thành (thường dùng khi nhầm lẫn hoặc chuyển đổi trạng thái)

Âm Hán Việt

tả thành

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

5 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này dùng để diễn tả việc một vật hoặc người bị nhầm lẫn hoặc chuyển đổi thành cái khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tả thành

Từng chữ

  • 写tảviết, chép; miêu tả
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我把他弟弟写成他了。Wǒ bǎ tā dìdi xiěchéng tā le thanh 3

    Tôi đã viết nhầm em trai cậu ấy thành cậu ấy rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.