Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bīng冰
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước đá; nước lạnh

Âm Hán Việt

băng thủy

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

băng thủy

Từng chữ

  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1太tài thanh 4热rè thanh 4了le thanh 5,我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3喝hē thanh 1冰bīng thanh 1水shuǐ thanh 3。

    Trời nóng quá, tôi muốn uống nước đá.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1说shuō thanh 1不bù thanh 4要yào thanh 4喝hē thanh 1冰bīng thanh 1水shuǐ thanh 3。

    Bác sĩ bảo đừng uống nước đá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.