Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

chōngchōng

Nghĩa tiếng Việt

trạng thái hăng hái, phấn chấn hoặc giận dữ

Âm Hán Việt

xung xung

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này dùng để miêu tả trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc mạnh mẽ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xung xung

Từng chữ

  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他怒气冲冲地走了。tā nùqì chōngchōng de zǒule thanh 1

    Anh ấy giận dữ đùng đùng bỏ đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.