Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liáng凉
xié鞋

Nghĩa tiếng Việt

dép xăng đan, giày sandal (loại giày hở mũi, thích hợp mùa hè)

Âm Hán Việt

lương hài

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bộ: 革 (thay đổi)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ loại giày dép hở ngón đi vào mùa hè, kết hợp với lượng từ đôi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lương hài

Từng chữ

  • 凉lươngmát mẻ
  • 鞋hàigiày, dép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

凉鞋 là loại giày/dép hở mũi và gót, thường đi vào mùa hè. Phân biệt với 拖鞋 (tuōxié: dép tông/lê) và 运动鞋 (vận động hài: giày thể thao).

Câu ví dụ

  • 夏天我喜欢穿凉鞋Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān liángxié thanh 4

    Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan

  • 这双凉鞋很舒服Zhè shuāng liángxié hěn shūfu thanh 4

    Đôi dép xăng đan này rất thoải mái

  • 她买了一双皮凉鞋Tā mǎi le yī shuāng pí liángxié thanh 1

    Cô ấy mua một đôi dép xăng đan da

  • 穿凉鞋去沙滩很方便Chuān liángxié qù shātān hěn fāngbiàn thanh 1

    Đi dép xăng đan ra bãi biển rất tiện

Kết hợp thường gặp

  • 皮凉鞋pí liángxié thanh 2

    dép xăng đan da

  • 一双凉鞋yī shuāng liángxié thanh 1

    một đôi dép xăng đan

  • 穿凉鞋chuān liángxié thanh 1

    đi dép xăng đan

  • 平底凉鞋píngdǐ liángxié thanh 2

    dép xăng đan đế bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.