Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
píng凭
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

dựa vào, nhờ có; bằng (kinh nghiệm, niềm tin, v.v.)

Âm Hán Việt

bằng trước

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 几 (mấy, vài (jǐ))

8 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường làm giới từ đứng đầu cụm giới tân làm trạng ngữ chỉ căn cứ cho hành động phía sau

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bằng trước

Từng chữ

  • 凭bằngdựa vào, căn cứ vào; bằng chứng
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Chỉ nền tảng, cơ sở để làm gì đó.

Câu ví dụ

  • 他凭着坚强的意志战胜了困难。Tā píngzhe jiānqiáng de yìzhì zhànshèngle kùnnán. thanh 1

    Anh ấy nhờ ý chí kiên cường mà chiến thắng khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 凭píng thanh 2着zhe thanh 5记jì thanh 4忆yì thanh 4

    dựa vào trí nhớ

  • 凭píng thanh 2着zhe thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    nhờ nỗ lực

  • 凭píng thanh 2着zhe thanh 5勇yǒng thanh 3气qì thanh 4

    nhờ lòng dũng cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.