Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiōng凶
měng猛

Nghĩa tiếng Việt

hung dữ, mạnh mẽ, dữ tợn

Âm Hán Việt

hung mãnh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

4 nét

Bộ: 犭 (con chó)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thú dữ, dòng nước, hoặc thế tiến công dữ dội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hung mãnh

Từng chữ

  • 凶hunghung ác, dữ tợn; sợ hãi
  • 猛mãnhmạnh, khoẻ

Tầng từ vựng

Hung dữ hoặc mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 老虎是凶猛的动物。Lǎohǔ shì xiōngměng de dòngwù. thanh 3

    Hổ là con thú hung dữ.

Kết hợp thường gặp

  • 攻gōng thanh 1势shì thanh 4凶xiōng thanh 1猛měng thanh 3

    thế tấn công mạnh mẽ

  • 凶xiōng thanh 1猛měng thanh 3野yě thanh 3兽shòu thanh 4

    thú dữ

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1凶xiōng thanh 1猛měng thanh 3

    vô cùng hung dữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.