Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Là thành ngữ thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để khen ngợi tài năng xuất chúng của một cá nhân
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
xuất loại bạt tụy
Từng chữ
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
- 类loạichủng loại, loài
- 拔bạtnhổ, rút ra; đề bạt; vượt hơn
- 萃tụyhọp; đàn, nhóm; sắc cỏ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他在这个领域出类拔萃。
Anh ấy nổi bật xuất chúng trong lĩnh vực này.
- 这位年轻的科学家前途无量,将来一定出类拔萃。
Nhà khoa học trẻ này tiền đồ vô lượng, sau này nhất định sẽ kiệt xuất.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.