Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chū出
lèi类
bá拔
cuì萃

Nghĩa tiếng Việt

Nổi bật xuất chúng, kiệt xuất, vượt trội hơn người.

Âm Hán Việt

xuất loại bạt tụy

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để khen ngợi tài năng xuất chúng của một cá nhân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất loại bạt tụy

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 类loạichủng loại, loài
  • 拔bạtnhổ, rút ra; đề bạt; vượt hơn
  • 萃tụyhọp; đàn, nhóm; sắc cỏ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在这个领域出类拔萃。Tā zài zhège lǐngyù chūlèi bácuì. thanh 1

    Anh ấy nổi bật xuất chúng trong lĩnh vực này.

  • 这位年轻的科学家前途无量,将来一定出类拔萃。Zhè wèi niánqīng de kēxuéjiā qiántú wúliàng, jiānglái yīdìng chūlèi bácuì. thanh 4

    Nhà khoa học trẻ này tiền đồ vô lượng, sau này nhất định sẽ kiệt xuất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.