Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
zī资

Nghĩa tiếng Việt

bỏ vốn, góp tiền; cung cấp tài chính cho một dự án hoặc tổ chức

Âm Hán Việt

xuất tư

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trong câu, có thể đi kèm số tiền cụ thể hoặc đối tượng được đầu tư

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất tư

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, pháp lý và đầu tư. Nghĩa chính xác hơn 「cung cấp tài trợ」: 出资 nhấn mạnh hành động bỏ tiền vốn (góp vốn), không chỉ tài trợ đơn thuần.

Câu ví dụ

  • 他出资建了一所学校Tā chūzī jiàn le yī suǒ xuéxiào thanh 1

    Anh ấy bỏ vốn xây một trường học

  • 政府出资支持科研项目Zhèngfǔ chūzī zhīchí kēyán xiàngmù thanh 4

    Chính phủ bỏ tiền tài trợ cho dự án nghiên cứu khoa học

  • 三方共同出资成立公司Sān fāng gòngtóng chūzī chénglì gōngsī thanh 1

    Ba bên cùng góp vốn thành lập công ty

  • 出资人享有股东权利Chūzī rén xiǎngyǒu gǔdōng quánlì thanh 1

    Người góp vốn được hưởng quyền lợi cổ đông

Kết hợp thường gặp

  • 出资人chūzī rén thanh 1

    người góp vốn, nhà đầu tư

  • 出资比例chūzī bǐlì thanh 1

    tỷ lệ góp vốn

  • 共同出资gòngtóng chūzī thanh 4

    cùng góp vốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.