Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
yuàn院

Nghĩa tiếng Việt

xuất viện

Âm Hán Việt

xuất viện

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường đứng cuối câu hoặc kết hợp với bổ ngữ thời lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất viện

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án

Tầng từ vựng

Antonym: 入院 (nhập viện)

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1出chū thanh 1院yuàn thanh 4

    Hôm nay anh ấy xuất viện

  • 病bìng thanh 4人rén thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3出chū thanh 1院yuàn thanh 4了le thanh 5

    Bệnh nhân có thể xuất viện rồi

  • 出chū thanh 1院yuàn thanh 4后hòu thanh 4要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4休xiū thanh 1息xi thanh 5

    Sau khi xuất viện cần nghỉ ngơi

Kết hợp thường gặp

  • 办bàn thanh 4理lǐ thanh 3出chū thanh 1院yuàn thanh 4

    làm thủ tục xuất viện

  • 出chū thanh 1院yuàn thanh 4手shǒu thanh 3续xù thanh 4

    thủ tục xuất viện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.