Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, thường đứng cuối câu hoặc kết hợp với bổ ngữ thời lượng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
xuất viện
Từng chữ
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
- 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án
Tầng từ vựng
Antonym: 入院 (nhập viện)
Câu ví dụ
- 他今天出院
Hôm nay anh ấy xuất viện
- 病人可以出院了
Bệnh nhân có thể xuất viện rồi
- 出院后要注意休息
Sau khi xuất viện cần nghỉ ngơi
Kết hợp thường gặp
- 办理出院
làm thủ tục xuất viện
- 出院手续
thủ tục xuất viện
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.