Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

chūxiàng

Nghĩa tiếng Việt

khoản chi, chi phí

Âm Hán Việt

xuất hạng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kế toán hoặc quản lý tài chính gia đình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuất hạng

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 项hạnghạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这几年家里的出项增加了。Zhè jǐ nián jiālǐ de chūxiàng zēngjiā le thanh 4

    Mấy năm nay các khoản chi trong nhà đã tăng lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.