Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dāo刀
gēng耕
huǒ火
zhòng种

Nghĩa tiếng Việt

đốt nương làm rẫy

Âm Hán Việt

đao canh hỏa chúng

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

2 nét

Bộ: 耒 (cái cày)

10 nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là thành ngữ bốn chữ, thường làm định ngữ bổ nghĩa cho phương thức sản xuất nông nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đao canh hỏa chúng

Từng chữ

  • 刀đaocon dao, cái đao
  • 耕canhcày ruộng
  • 火hỏalửa
  • 种chúngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种刀耕火种的农业方式已经很少见了。Zhè zhǒng dāogēng huǒzhǒng de nóngyè fāngshì yǐjīng hěn shǎo jiàn le. thanh 4

    Phương thức canh tác đốt nương làm rẫy này đã rất hiếm thấy rồi.

  • 在古代,许多民族都采用刀耕火种的方式生活。Zài gǔdài, xǔduō mínzú dōu cǎiyòng dāogēng huǒzhǒng de fāngshì shēnghuó. thanh 4

    Trong thời cổ đại, nhiều dân tộc đều áp dụng cách sống đốt nương làm rẫy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.