Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn分
dān担

Nghĩa tiếng Việt

cùng gánh chịu, chia sẻ trách nhiệm hoặc gánh nặng với người khác.

Âm Hán Việt

phân đảm

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như trách nhiệm, công việc, chi phí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân đảm

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 担đảmkhiêng, mang, vác; đồ để mang vác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 分享 (chia sẻ điều tích cực): 分担 thiên về gánh nặng, áp lực, trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 大家分担家务,减轻了妈妈的负担。Dàjiā fēndān jiāwù, jiǎnqīngle māma de fùdān. thanh 4

    Mọi người cùng phân đảm việc nhà, giảm bớt gánh nặng cho mẹ.

  • 两国同意分担维和行动的费用。Liǎng guó tóngyì fēndān wéihé xíngdòng de fèiyòng. thanh 3

    Hai nước đồng ý phân đảm chi phí cho hoạt động gìn giữ hòa bình.

  • 朋友之间要互相分担压力。Péngyǒu zhījiān yào hùxiāng fēndān yālì. thanh 2

    Bạn bè nên cùng nhau chia sẻ áp lực với nhau.

  • 他主动分担了团队最艰难的任务。Tā zhǔdòng fēndānle tuánduì zuì jiānnán de rènwù. thanh 1

    Anh ấy chủ động nhận phần gánh vác nhiệm vụ khó khăn nhất của nhóm.

Kết hợp thường gặp

  • 分担责任fēndān zérèn thanh 1

    chia sẻ trách nhiệm

  • 分担费用fēndān fèiyòng thanh 1

    chia sẻ chi phí

  • 分担风险fēndān fēngxiǎn thanh 1

    cùng gánh chịu rủi ro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.