Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fēn分
xī析

Nghĩa tiếng Việt

phân tích, xét kỹ vấn đề

Âm Hán Việt

phân tích

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như tiến hành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phân tích

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 析tíchgỡ, tách, tẽ, chẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong học thuật, công việc.

Câu ví dụ

  • 我们需要分析这个问题。Wǒmen xūyào fēnxī zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần phân tích vấn đề này.

  • 老师分析了考试结果。Lǎoshī fēnxī le kǎoshì jiéguǒ. thanh 3

    Thầy giáo đã phân tích kết quả.

  • 数据分析很重要。Shùjù fēnxī hěn zhòngyào. thanh 4

    Phân tích dữ liệu rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1析xī thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    phân tích vấn đề

  • 详xiáng thanh 2细xì thanh 4分fēn thanh 1析xī thanh 1

    phân tích chi tiết

  • 分fēn thanh 1析xī thanh 1报bào thanh 4告gào thanh 4

    báo cáo phân tích

  • 数shù thanh 4据jù thanh 4分fēn thanh 1析xī thanh 1

    phân tích dữ liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.