Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn分
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

phân hủy, phân tích, bóc tách

Âm Hán Việt

phân giải

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong hóa học để chỉ sự phân hủy hoặc dùng trong đời sống để chỉ việc hòa giải

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân giải

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Phân hủy (hóa học) hoặc phân tích, bóc tách vấn đề. Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Câu ví dụ

  • 我们需要分解这个问题。Wǒmen xūyào fēnjiě zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần phân tích vấn đề này.

  • 垃圾分解需要时间。Lājī fēnjiě xūyào shíjiān. thanh 1

    Rác cần thời gian để phân hủy.

  • 动作可以分解成几个部分。Dòngzuò kěyǐ fēnjiě chéng jǐ gè bùfèn. thanh 4

    Động tác có thể bóc tách thành vài phần.

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1解jiě thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2

    phân tích vấn đề

  • 分fēn thanh 1解jiě thanh 3动dòng thanh 4作zuò thanh 4

    động tác chia nhỏ

  • 分fēn thanh 1解jiě thanh 3反fǎn thanh 3应yìng thanh 4

    phản ứng phân hủy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.