Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

lièwèi

Nghĩa tiếng Việt

các vị, quý vị (đại từ nhân xưng dùng để gọi nhiều người một cách tôn trọng)

Âm Hán Việt

liệt vị

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Từ này thường dùng trong văn nói trang trọng hoặc diễn thuyết để gọi tập thể người nghe

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

liệt vị

Từng chữ

  • 列liệtbày ra; xếp theo hàng ngang
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 列位请坐。lièwèi qǐng zuò thanh 4

    Các vị xin mời ngồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.