Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lièguó

Nghĩa tiếng Việt

các nước, liệt quốc (chỉ các quốc gia cùng tồn tại trong một thời kỳ)

Âm Hán Việt

liệt quốc

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quan hệ quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liệt quốc

Từng chữ

  • 列liệtbày ra; xếp theo hàng ngang
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 列国相争。lièguó xiāngzhēng thanh 4

    Các nước tranh giành lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.