Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

shānfánjiùjiǎn

Nghĩa tiếng Việt

lược bỏ cái rườm rà, giữ lại cái đơn giản

Âm Hán Việt

san phồn tựu giản

4 chữ49 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

17 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

san phồn tựu giản

Từng chữ

  • 删sanlọc bỏ
  • 繁phồnnhiều, đông; sinh, đẻ
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 简giảnđơn giản, giản lược; thẻ tre (để viết)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.