Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qián前
lái来

Nghĩa tiếng Việt

đến, tới nơi (từ trang trọng, diễn đạt hành động đến từ phía xa đến)

Âm Hán Việt

tiền lai

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết trang trọng, đứng trước động từ khác để chỉ mục đích đến để làm gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiền lai

Từng chữ

  • 前tiềntrước
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

前来 trang trọng hơn 来 thông thường, thường dùng trong văn bản thông báo, lời mời, hoặc ngữ cảnh chính thức. Hàm ý người nói đang ở điểm đến và mời hoặc trông đợi người khác đến. Đối nghĩa: 前去/前往 (đi đến nơi khác).

Câu ví dụ

  • 欢迎您前来参观Huānyíng nín qiánlái cānguān thanh 1

    Hoan nghênh quý vị đến tham quan

  • 请前来办理手续Qǐng qiánlái bànlǐ shǒuxù thanh 3

    Kính mời đến làm thủ tục

  • 众多嘉宾前来出席典礼Zhòngduō jiābīn qiánlái chūxí diǎnlǐ thanh 4

    Nhiều khách quý đã đến tham dự lễ

  • 警察前来处理事故Jǐngchá qiánlái chǔlǐ shìgù thanh 3

    Cảnh sát đến xử lý vụ tai nạn

Kết hợp thường gặp

  • 前来参观qiánlái cānguān thanh 2

    đến tham quan

  • 前来就诊qiánlái jiùzhěn thanh 2

    đến khám bệnh

  • 前来报名qiánlái bàomíng thanh 2

    đến đăng ký

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.