Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fùbiāotí

Nghĩa tiếng Việt

tiêu đề phụ, phụ đề (đặt bên cạnh hoặc dưới tiêu đề chính)

Âm Hán Việt

phó tiêu đề

3 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ phần tiêu đề bổ sung cho tiêu đề chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phó tiêu đề

Từng chữ

  • 副phóphụ, phó, thứ 2
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章有一个很长的副标题。Zhè piān wénzhāng yǒu yīgè hěn cháng de fùbiāotí thanh 4

    Bài viết này có một tiêu đề phụ rất dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.