Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để tôn vinh cá nhân có đóng góp to lớn mang tính quyết định cho một tập thể hoặc quốc gia
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công thần
Từng chữ
- 功côngcông lao, thành tích
- 臣thầnbề tôi
Tầng từ vựng
Người có công trạng lớn.
Câu ví dụ
- 他是项目的功臣。
Anh ấy là người có công của dự án.
Kết hợp thường gặp
- 成为功臣
trở thành người có công
- 开国功臣
công thần khai quốc
- 功臣勋章
huân chương công thần
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.