Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā加
rù入

Nghĩa tiếng Việt

gia nhập (tham gia, vào, thêm vào)

Âm Hán Việt

gia nhập

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp là các tổ chức, đoàn thể hoặc chất được thêm vào

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia nhập

Từng chữ

  • 加giathêm vào, tăng thêm
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Có thể dùng cho việc tham gia tổ chức hoặc thêm vật chất vào something."

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3加jiā thanh 1入rù thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5俱jù thanh 4乐lè thanh 4部bù thanh 4。

    Tôi muốn gia nhập câu lạc bộ này.

  • 请qǐng thanh 3加jiā thanh 1入rù thanh 4少shǎo thanh 3许xǔ thanh 3盐yán thanh 2。

    Vui lòng thêm một chút muối.

  • 他tā thanh 1去qù thanh 4年nián thanh 2加jiā thanh 1入rù thanh 4了le thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1。

    Cậu ấy đã gia nhập công ty năm ngoái.

Kết hợp thường gặp

  • 加jiā thanh 1入rù thanh 4团tuán thanh 2队duì thanh 4

    gia nhập đội ngũ

  • 加jiā thanh 1入rù thanh 4组zǔ thanh 3织zhī thanh 1

    tham gia tổ chức

  • 加jiā thanh 1入rù thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    tham gia thảo luận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.