Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā加
méng盟

Nghĩa tiếng Việt

nhượng quyền thương mại, tham gia liên minh

Âm Hán Việt

gia minh

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh để chỉ việc tham gia vào chuỗi cửa hàng hoặc liên minh thương mại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

gia minh

Từng chữ

  • 加giathêm vào, tăng thêm
  • 盟minhuống máu thề; liên minh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

gia (thêm vào) + minh (liên minh): tham gia vào liên minh nhượng quyền

Câu ví dụ

  • 我想加盟这家店wǒ xiǎng jiāméng zhè jiā diàn thanh 3

    Tôi muốn mua nhượng quyền cửa hàng này

  • 这是一家加盟店zhè shì yī jiā jiāméng diàn thanh 4

    Đây là cửa hàng nhượng quyền

  • 加盟连锁店jiāméng liánsuǒ diàn thanh 1

    chuỗi cửa hàng nhượng quyền

  • 加盟费用很贵jiāméng fèiyòng hěn guì thanh 1

    Phí nhượng quyền rất đắt

Kết hợp thường gặp

  • 加jiā thanh 1盟méng thanh 2店diàn thanh 4

    cửa hàng nhượng quyền

  • 加jiā thanh 1盟méng thanh 2连lián thanh 2锁suǒ thanh 3

    chuỗi nhượng quyền

  • 加jiā thanh 1盟méng thanh 2费fèi thanh 4

    phí nhượng quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.