Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

liègēnxìng

Nghĩa tiếng Việt

tính xấu thâm căn cố đế

Âm Hán Việt

liệt căn tính

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ những thói hư tật xấu khó bỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liệt căn tính

Từng chữ

  • 劣liệtkém, ít hơn
  • 根cănrễ, gốc; lượng từ cho vật dài, mảnh
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他必须改掉这种劣根性。Tā bìxū gǎidiào zhè zhǒng liègēnxìng thanh 1

    Anh ấy phải bỏ được cái tính xấu thâm căn cố đế này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.