Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dòng动
mài脉
yìng硬
huà化

Nghĩa tiếng Việt

xơ vữa động mạch, xơ cứng động mạch

Âm Hán Việt

động mạch ngạnh hóa

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 石 (đá)

12 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là thuật ngữ y khoa, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

động mạch ngạnh hóa

Từng chữ

  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 脉mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm
  • 硬ngạnhcứng, rắn
  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 吸烟是导致动脉硬化的主要原因之一。Xīyān shì dǎozhì dòngmài yìnghuà de zhǔyào yuányīn zhī yī. thanh 1

    Hút thuốc là một trong những nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch.

  • 高血压会增加动脉硬化的风险。Gāoxuèyā huì zēngjiā dòngmài yìnghuà de fēngxiǎn. thanh 1

    Huyết áp cao sẽ làm tăng nguy cơ xơ cứng động mạch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.