Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词

zhùyú

Nghĩa tiếng Việt

có ích cho, giúp cho

Âm Hán Việt

trợ vu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Dùng để chỉ tác dụng hỗ trợ

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

trợ vu

Từng chữ

  • 助trợtrợ giúp
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 多duō thanh 1运yùn thanh 4动dòng thanh 4有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Vận động nhiều có ích cho sức khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.