Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jié劫
àn案

Nghĩa tiếng Việt

vụ cướp

Âm Hán Việt

kiếp án

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Vụ án liên quan đến cướp bóc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiếp án

Từng chữ

  • 劫kiếpăn cướp, ép buộc; tai hoạ; số kiếp
  • 案áncái bàn dài; bản án

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2这zhè thanh 4起qǐ thanh 3劫jié thanh 2案àn thanh 4。

    Cảnh sát đang điều tra vụ cướp này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.