Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìnéng

Nghĩa tiếng Việt

năng lượng mà vật thể có được do vị trí hoặc sự biến dạng đàn hồi

Âm Hán Việt

thế năng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh vật lý học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế năng

Từng chữ

  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 水的落差产生的能量是势能。shuǐ de luòchā chǎnshēng de néngliàng shì shìnéng thanh 3

    Năng lượng sinh ra từ độ cao của dòng nước là thế năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.