Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wènjǐngzhījiāo

Nghĩa tiếng Việt

bạn thân thiết đến mức có thể hy sinh tính mạng

Âm Hán Việt

vật cảnh chi giao

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ tình bạn tri kỷ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vật cảnh chi giao

Từng chữ

  • 勿vậtđừng, chớ
  • 颈cảnhcổ trước
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.