Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Bāogōng

Nghĩa tiếng Việt

Bao Công (nhân vật lịch sử)

Âm Hán Việt

bao công

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ vị quan thanh liêm Bao Chửng trong lịch sử và văn hóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bao công

Từng chữ

  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 包公是清官的代表。Bāogōng shì qīngguān de dàibiǎo thanh 1

    Bao Công là đại diện cho vị quan thanh liêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.