Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pǎomǎtóu

Nghĩa tiếng Việt

đi lại buôn bán ở các thành phố lớn ven sông biển

Âm Hán Việt

bao mã đầu

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chỉ hoạt động kinh doanh tại các bến cảng, thành phố lớn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao mã đầu

Từng chữ

  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng
  • 头đầucái đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.