Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bāo包
zhuāng装

Nghĩa tiếng Việt

bao bì; đóng gói; bao bọc hình ảnh, PR (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: đóng gói sản phẩm và 'đánh bóng' hình ảnh)

Âm Hán Việt

bao trang

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ bao bì hoặc động từ chỉ hành động đóng gói, trang trí sản phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao trang

Từng chữ

  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

包装 có hai nghĩa chính: (1) nghĩa đen, bao bì, đóng gói hàng hóa; (2) nghĩa bóng: 'đánh bóng' hình ảnh người/thương hiệu. Trong marketing, 包装明星 (PR nghệ sĩ) rất thông dụng.

Câu ví dụ

  • 这个产品的包装很精美。Zhège chǎnpǐn de bāozhuāng hěn jīngměi. thanh 4

    Bao bì của sản phẩm này rất tinh xảo.

  • 他们花了很多钱来包装这位新歌手。Tāmen huāle hěn duō qián lái bāozhuāng zhè wèi xīn gēshǒu. thanh 1

    Họ đã bỏ rất nhiều tiền để PR/đánh bóng hình ảnh ca sĩ mới này.

  • 请帮我把礼物包装一下。Qǐng bāng wǒ bǎ lǐwù bāozhuāng yīxià. thanh 3

    Nhờ bạn gói giúp tôi món quà này.

  • 这家公司的产品包装设计很有创意。Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn bāozhuāng shèjì hěn yǒu chuàngyì. thanh 4

    Thiết kế bao bì sản phẩm của công ty này rất sáng tạo.

Kết hợp thường gặp

  • 包装设计bāozhuāng shèjì thanh 1

    thiết kế bao bì

  • 包装材料bāozhuāng cáiliào thanh 1

    vật liệu đóng gói

  • 精美包装jīngměi bāozhuāng thanh 1

    bao bì tinh xảo

  • 包装盒bāozhuāng hé thanh 1

    hộp đựng/bao bì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.