Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huàxué xiānwéi

Nghĩa tiếng Việt

sợi hóa học

Âm Hán Việt

hóa học tiêm duy

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Sợi tổng hợp hoặc nhân tạo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa học tiêm duy

Từng chữ

  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học
  • 学họchọc hành
  • 纤tiêmnhỏ nhặt
  • 维duynối liền; gìn giữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.