Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huà化
jiě解

Nghĩa tiếng Việt

hòa tan

Âm Hán Việt

hóa giải

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng chỉ mâu thuẫn hoặc khó khăn như 矛盾 (mâu thuẫn), 危机 (nguy cơ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hóa giải

Từng chữ

  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5化huà thanh 4解jiě thanh 3了le thanh 5矛máo thanh 2盾dùn thanh 4。

    Họ đã hóa giải mâu thuẫn.

  • 一yī thanh 1句jù thanh 4话huà thanh 4就jiù thanh 4化huà thanh 4解jiě thanh 3了le thanh 5紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1的de thanh 5气qì thanh 4氛fēn thanh 1。

    Một câu nói đã xua tan bầu không khí căng thẳng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.