Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
běi北
bù部

Nghĩa tiếng Việt

khu vực phía bắc, vùng phía bắc

Âm Hán Việt

bắc bộ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

5 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường dùng để chỉ một vùng địa lý rộng lớn và làm định ngữ hoặc trung tâm ngữ trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

bắc bộ

Từng chữ

  • 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

北部 (phía bắc) chỉ phần phía bắc của một vùng lãnh thổ, thường dùng khi chia một khu vực thành các phần theo hướng.

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2北běi thanh 3部bù thanh 4冬dōng thanh 1天tiān thanh 1很hěn thanh 3冷lěng thanh 3。

    Mùa đông ở miền bắc Trung Quốc rất lạnh.

  • 我们在公司的北部见面。Wǒmen zài gōngsī de běibù jiànmiàn. thanh 3

    Chúng ta gặp nhau ở phần phía bắc của công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 北部地区běibù dìqū thanh 3

    khu vực phía bắc

  • 城市北部chéngshì běibù thanh 2

    phía bắc thành phố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.