Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词

kuāngdāng

Nghĩa tiếng Việt

tiếng loảng xoảng (tiếng va chạm của đồ vật)

Âm Hán Việt

khuông đương

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匚 (vật đựng đồ)

6 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng va chạm

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

khuông đương

Từng chữ

  • 匡khuôngsửa lại, chỉnh lại
  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 匡当一声,门关上了。kuāngdāng yīshēng, mén guānshàng le thanh 1

    Loảng xoảng một tiếng, cửa đóng lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.