Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

pǐfūzhīyǒng

Nghĩa tiếng Việt

dũng khí của kẻ thất phu (dũng cảm mù quáng)

Âm Hán Việt

thất phu chi dũng

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 力 (sức lực)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để phê phán sự dũng cảm thiếu suy nghĩ, chỉ dựa vào sức mạnh cơ bắp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thất phu chi dũng

Từng chữ

  • 匹thấttấm (vải); đơn lẻ
  • 夫phuchồng; đàn ông
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 勇dũngdũng mãnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.