Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yīliáobǎoxiǎn

Nghĩa tiếng Việt

bảo hiểm y tế

Âm Hán Việt

y liệu bảo hiểm

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

7 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực tài chính và phúc lợi xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

y liệu bảo hiểm

Từng chữ

  • 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học
  • 疗liệuchữa bệnh, điều trị
  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 险hiểmnguy hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.