Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiān千
jūn军
wàn万
mǎ马

Nghĩa tiếng Việt

hàng ngàn quân và hàng vạn ngựa → quân đông vô số, đội quân hùng hậu

Âm Hán Việt

thiên quân vạn mã

4 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để miêu tả khí thế hoặc lực lượng đông đảo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên quân vạn mã

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 军quânquân, binh lính
  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 马mãcon ngựa

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ quân sự, cũng dùng ẩn dụ cho lực đông đảo hoặc sức mạnh lớn.

Câu ví dụ

  • 千军万马中qiānjūnwànmǎ zhōng thanh 1

    Trong hàng ngàn quân và hàng vạn ngựa

  • 千军万马之势qiānjūnwànmǎ zhī shì thanh 1

    Thế trận hùng hậu

  • 带领千军万马dàilǐng qiānjūnwànmǎ thanh 4

    Dẫn hàng ngàn quân và hàng vạn ngựa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.