Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qiānjīndǐng

Nghĩa tiếng Việt

cái kích (dụng cụ nâng vật nặng, thường dùng loại thủy lực hoặc trục vít)

Âm Hán Việt

thiên cân đỉnh

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để nâng xe hơi hoặc các vật nặng khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên cân đỉnh

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 斤câncân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg); cái rìu
  • 顶đỉnhđỉnh đầu; chỗ cao nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.