Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qiānlǐ'émáo

Nghĩa tiếng Việt

quà mọn tình sâu

Âm Hán Việt

thiên lí nga mao

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

12 nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để nói về món quà tuy giá trị thấp nhưng chứa đựng tình cảm lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên lí nga mao

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 鹅ngacon ngỗng
  • 毛maosợi lông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.