Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xié协
zuò作

Nghĩa tiếng Việt

phối hợp nhịp nhàng thực hiện công việc, đặc biệt nhấn mạnh sự phân công và ăn khớp giữa các thành viên.

Âm Hán Việt

hiệp tác

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự phối hợp giữa các bên để hoàn thành nhiệm vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệp tác

Từng chữ

  • 协hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 合作: 协作 nhấn mạnh sự phân công rõ ràng và ăn khớp nhịp nhàng; 合作 nghĩa rộng hơn, chỉ cùng làm việc chung.

Câu ví dụ

  • 这个项目需要多个部门协作完成。Zhège xiàngmù xūyào duōgè bùmén xiézuò wánchéng. thanh 4

    Dự án này cần nhiều bộ phận hiệp tác để hoàn thành.

  • 团队协作能力是现代企业最看重的技能之一。Tuánduì xiézuò nénglì shì xiàndài qǐyè zuì kànzhòng de jìnéng zhīyī. thanh 2

    Năng lực hiệp tác nhóm là một trong những kỹ năng được doanh nghiệp hiện đại coi trọng nhất.

  • 医生和护士需要密切协作,才能有效救治病人。Yīshēng hé hùshi xūyào mìqiē xiézuò, cáinéng yǒuxiào jiùzhì bìngrén. thanh 1

    Bác sĩ và y tá cần hiệp tác chặt chẽ mới có thể cứu chữa bệnh nhân hiệu quả.

  • 各国政府协作应对全球气候变化。Gè guó zhèngfǔ xiézuò yìngduì quánqiú qìhòu biànhuà. thanh 4

    Chính phủ các nước hiệp tác ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu.

Kết hợp thường gặp

  • 团队协作tuánduì xiézuò thanh 2

    hiệp tác nhóm, làm việc nhóm

  • 协作精神xiézuò jīngshén thanh 2

    tinh thần hiệp tác

  • 协作平台xiézuò píngtái thanh 2

    nền tảng cộng tác (phần mềm nhóm)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.