Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

lǔshuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước muối (thường dùng để làm đậu phụ hoặc chế biến thực phẩm)

Âm Hán Việt

lỗ thủy

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

7 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ dung dịch muối đậm đặc trong nấu ăn hoặc công nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lỗ thủy

Từng chữ

  • 卤lỗđất mặn, ruộng muối
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 做豆腐需要用卤水点浆。Zuò dòufu xūyào yòng lǔshuǐ diǎnjiāng thanh 4

    Làm đậu phụ cần dùng nước muối để làm đông sữa đậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.