Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yìnshuātǐ

Nghĩa tiếng Việt

chữ in

Âm Hán Việt

ấn loát thể

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để phân biệt với chữ viết tay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ấn loát thể

Từng chữ

  • 印ấnin ấn; cái ấn
  • 刷loátchải, đánh (răng); quét (sơn); cái bàn chải; quẹt (thẻ)
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.