Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
wēi危
hài害

Nghĩa tiếng Việt

gây hại, tổn hại

Âm Hán Việt

nguy hại

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị gây hại như sức khỏe, an ninh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguy hại

Từng chữ

  • 危nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
  • 害hạihãm hại; hại, có hại

Tầng từ vựng

Dùng cho hành động hoặc vật gây hại. Khác với '危险' (nguy hiểm): '危害' thiên về tác động gây hại.

Câu ví dụ

  • 吸xī thanh 1烟yān thanh 1危wēi thanh 1害hài thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Hút thuốc lá gây hại cho sức khỏe.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2对duì thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4有yǒu thanh 3危wēi thanh 1害hài thanh 4。

    Hành vi này gây hại cho xã hội.

Kết hợp thường gặp

  • 危wēi thanh 1害hài thanh 4健jiàn thanh 4康kāng thanh 1

    gây hại sức khỏe

  • 严yán thanh 2重zhòng thanh 4危wēi thanh 1害hài thanh 4

    gây hại nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.