Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wēi危
jī机
sì四
fú伏

Nghĩa tiếng Việt

Khủng hoảng tứ phía, nguy cơ rình rập khắp nơi

Âm Hán Việt

nguy cơ tứ phục

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả tình thế nguy hiểm, bất ổn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nguy cơ tứ phục

Từng chữ

  • 危nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 四tứbốn, 4
  • 伏phụcáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个国家目前危机四伏。Zhège guójiā mùqián wēijī sìfú. thanh 4

    Quốc gia này hiện đang khủng hoảng tứ phía.

  • 在那个时代,社会动荡,危机四伏。Zài nàgè shídài, shèhuì dòngdàng, wēijī sìfú. thanh 4

    Trong thời đại đó, xã hội hỗn loạn, nguy cơ rình rập khắp nơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.