Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jíshítiē

Nghĩa tiếng Việt

giấy ghi chú có keo dán (giấy note)

Âm Hán Việt

tức thời thiếp

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại giấy nhỏ có keo dán dùng để ghi chú nhanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tức thời thiếp

Từng chữ

  • 即tứctức là; ngay, liền; dù cho (即使)
  • 时thờilúc; thời gian
  • 贴thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.