Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

juǎnzhóuzhuāng

Nghĩa tiếng Việt

đóng sách kiểu cuộn

Âm Hán Việt

quyển trục trang

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

8 nét

Bộ: 车 (cái xe)

9 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kỹ thuật đóng sách cổ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyển trục trang

Từng chữ

  • 卷quyểncuộn, cuốn (rèm)
  • 轴trụccái trục xe
  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.