Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yādǐng

Nghĩa tiếng Việt

đè nặng từ trên xuống, thường dùng ẩn dụ cho áp lực lớn

Âm Hán Việt

áp đỉnh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

6 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để mô tả mây đen hoặc áp lực tinh thần đè nặng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

áp đỉnh

Từng chữ

  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • 顶đỉnhđỉnh đầu; chỗ cao nhất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 乌云压顶,大雨将至。Wūyún yādǐng, dàyǔ jiāngzhì thanh 1

    Mây đen đè nặng, mưa lớn sắp đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.